Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thắt lưng buộc bụng

Thành ngữ tiền bạc

Thắt lưng buộc bụng nghĩa là gì?

Chi tiêu dè sẻn, nhịn ăn nhịn mặc, sống tiết kiệm tối đa trong lúc khó khăn hoặc để dành dụm cho một mục tiêu.

Nghĩa đen

Thắt chặt dây lưng, buộc chặt bụng lại cho đỡ cảm giác đói.

Cách dùng

Dùng để mô tả hoàn cảnh phải tiết kiệm, hoặc kêu gọi tiết giảm chi tiêu trong gia đình, công ty. Sắc thái trung tính, có khi vất vả.

Ví dụ

  • Năm nay làm ăn khó, cả nhà phải thắt lưng buộc bụng để trả nợ mua nhà.
  • Bố mẹ thắt lưng buộc bụng mấy năm để con đi du học.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Liệu cơm gắp mắm · Ăn cần ở kiệm

Trái nghĩa: Vung tay quá trán · Ném tiền qua cửa sổ

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tiền bạc

Xem tất cả câu về tiền bạc →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).