Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn cần ở kiệm

Ăn cần ở kiệm nghĩa là gì?

Khuyên sống cần cù chăm chỉ và tiết kiệm. Đây là đức tính được đề cao trong cách sống của người Việt.

Nghĩa đen

Ăn uống, làm lụng thì cần cù; sinh hoạt, ở thì tiết kiệm.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, khen ngợi hoặc khuyên răn. Thường xuất hiện trong lời dạy, khẩu hiệu, bài văn nói về đức tính tốt.

Ví dụ

  • Ông bà ăn cần ở kiệm cả đời mới để lại được mảnh vườn cho con cháu.
  • Muốn có vốn ra riêng thì phải ăn cần ở kiệm vài năm.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm · Thắt lưng buộc bụng · Ăn chắc mặc bền

Trái nghĩa: Vung tay quá trán · Ném tiền qua cửa sổ

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).