Ăn không ngồi rồi
Ăn không ngồi rồi nghĩa là gì?
Chỉ lối sống lười biếng, ỷ lại, không lao động mà vẫn đòi hưởng. Có khi chỉ hoàn cảnh bất đắc dĩ không có việc gì làm.
Nghĩa đen
Chỉ ăn không, ngồi chơi, rảnh rỗi, không làm việc gì.
Cách dùng
Thường mang sắc thái chê người lười, sống bám. Cũng có thể dùng để than thân ("dạo này thất nghiệp, ăn không ngồi rồi") mà không có ý chê ai.
Ví dụ
- Ba mươi tuổi đầu còn ăn không ngồi rồi, để mẹ già đi bán rau nuôi.
- Nghỉ hưu được một tháng, bố kêu ăn không ngồi rồi chán quá nên xin đi trông thư viện phường.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Ngồi mát ăn bát vàng · Há miệng chờ sung · Ăn bơ làm biếng · Nhàn cư vi bất thiện · Ăn cơm chúa, múa tối ngày
Trái nghĩa: Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ · Thức khuya dậy sớm · Đầu tắt mặt tối
Các từ trong câu
Cùng chủ đề lao động
Có công mài sắt, có ngày nên kimHá miệng chờ sungChậm mà chắcCó bột mới gột nên hồMuốn ăn thì lăn vào bếpTay làm hàm nhai, tay quai miệng trễCó làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến choNgồi mát ăn bát vàngLàm ruộng ăn cơm nằm, chăn tằm ăn cơm đứngAi ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phầnCày đồng đang buổi ban trưa, mồ hôi thánh thót như mưa ruộng càyTrâu ơi ta bảo trâu này, trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta