Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn không ngồi rồi

Thành ngữ lao độngtính cách

Ăn không ngồi rồi nghĩa là gì?

Chỉ lối sống lười biếng, ỷ lại, không lao động mà vẫn đòi hưởng. Có khi chỉ hoàn cảnh bất đắc dĩ không có việc gì làm.

Nghĩa đen

Chỉ ăn không, ngồi chơi, rảnh rỗi, không làm việc gì.

Cách dùng

Thường mang sắc thái chê người lười, sống bám. Cũng có thể dùng để than thân ("dạo này thất nghiệp, ăn không ngồi rồi") mà không có ý chê ai.

Ví dụ

  • Ba mươi tuổi đầu còn ăn không ngồi rồi, để mẹ già đi bán rau nuôi.
  • Nghỉ hưu được một tháng, bố kêu ăn không ngồi rồi chán quá nên xin đi trông thư viện phường.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ngồi mát ăn bát vàng · Há miệng chờ sung · Ăn bơ làm biếng · Nhàn cư vi bất thiện · Ăn cơm chúa, múa tối ngày

Trái nghĩa: Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ · Thức khuya dậy sớm · Đầu tắt mặt tối

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).