Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thức khuya dậy sớm

Thành ngữ gia đìnhlao động

Thức khuya dậy sớm nghĩa là gì?

Chỉ sự chăm chỉ, chịu khó, làm lụng hoặc học hành vất vả, hy sinh cả giấc ngủ của mình. Thường gắn với hình ảnh cha mẹ tần tảo nuôi con, người lao động bươn chải, học trò ôn thi.

Nghĩa đen

Đêm thì thức tới khuya, sáng thì dậy từ lúc trời chưa sáng; thời gian ngủ bị rút ngắn ở cả hai đầu.

Cách dùng

Sắc thái khen ngợi hoặc bày tỏ sự thương cảm với người vất vả. Hay dùng khi kể về công lao cha mẹ, hoặc khi động viên ai đó đang cố gắng. Cũng có thể dùng để nhắc nhở nhẹ rằng thành quả nào cũng phải đổi bằng công sức.

Ví dụ

  • Mẹ thức khuya dậy sớm bán xôi suốt hai chục năm mới nuôi được ba anh em ăn học.
  • Mùa thi năm ấy, thằng bé thức khuya dậy sớm ôn bài, gầy rộc cả người.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một nắng hai sương · Đầu tắt mặt tối · Dãi nắng dầm mưa

Trái nghĩa: Ăn không ngồi rồi · Ngồi mát ăn bát vàng · Ăn bơ làm biếng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).