Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đầu tắt mặt tối

Thành ngữ lao động

Đầu tắt mặt tối nghĩa là gì?

Chỉ việc làm ăn vất vả, bận rộn liên tục, không có thời gian nghỉ ngơi hay lo cho bản thân.

Nghĩa đen

Làm lụng đến mức đầu tóc rối bời, mặt mũi tối tăm, không lúc nào ngơi.

Cách dùng

Sắc thái than vất vả hoặc thương cảm. Dùng cho mọi nghề, không chỉ nông dân.

Ví dụ

  • Cuối năm đầu tắt mặt tối với sổ sách, chẳng có thời gian về quê.
  • Mẹ đầu tắt mặt tối buôn bán nuôi cả nhà.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một nắng hai sương · Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời · Thức khuya dậy sớm

Trái nghĩa: Ăn không ngồi rồi

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đầu tắt mặt tối.

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).