Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn bơ làm biếng

Thành ngữ lao độngtính cách

Ăn bơ làm biếng nghĩa là gì?

Chê thói lười lao động, sống dựa dẫm, ăn không ngồi rồi.

Nghĩa đen

Chỉ người chỉ thích ăn, còn đến việc thì lười biếng, không chịu làm.

Cách dùng

Sắc thái chê, khẩu ngữ dân dã. Hay dùng để mắng yêu con cái hoặc chê người lười.

Ví dụ

  • Nghỉ hè cả tháng chỉ ăn rồi nằm xem điện thoại, ăn bơ làm biếng quá.
  • Đàn ông gì mà ăn bơ làm biếng, để vợ một mình lo hết.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn không ngồi rồi · Há miệng chờ sung · Ăn cơm chúa, múa tối ngày

Trái nghĩa: Thức khuya dậy sớm

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).