Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Của thiên trả địa

Của thiên trả địa nghĩa là gì?

Của cải kiếm được một cách bất chính, phi nghĩa hoặc không do mồ hôi công sức thì sẽ tiêu tán đi mất, thường vào những việc vô ích hoặc tai hoạ.

Nghĩa đen

Thiên là trời, địa là đất. Của trời đem lại thì lại trả về cho đất, tức là đến dễ thì đi cũng dễ, chẳng giữ lại được.

Cách dùng

Dùng để răn dạy, hoặc bình luận khi thấy ai đó làm giàu bất chính rồi mất hết. Sắc thái đạo lý, đôi khi hả hê.

Ví dụ

  • Tiền tham ô bao nhiêu thì cuối cùng cũng phải nộp lại, cộng thêm tù tội, của thiên trả địa.
  • Trúng số độc đắc mà chưa đầy năm đã nợ nần, người làng bảo của thiên trả địa.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ác giả ác báo · Đời cha ăn mặn, đời con khát nước

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tiền bạc

Xem tất cả câu về tiền bạc →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).