Nhanh nhảu đoảng
Thành ngữ
tính cách
Nhanh nhảu đoảng nghĩa là gì?
Chỉ người làm gì cũng vội vàng, hấp tấp, tranh làm trước nhưng chẳng đến nơi đến chốn, làm hỏng việc.
Nghĩa đen
Nhanh nhảu: hấp tấp, lanh chanh; đoảng: vụng về, hỏng việc. Nhanh nhảu mà lại đoảng.
Cách dùng
Sắc thái chê nhẹ, hay dùng trêu đùa hoặc nhắc nhở người trẻ. Không nên nhầm với lời khen nhanh nhẹn.
Ví dụ
- Nhanh nhảu đoảng, chưa nghe hết đề đã làm, sai từ câu đầu.
- Cậu ấy nhanh nhảu đoảng, chưa hỏi rõ địa chỉ đã phóng xe đi giao hàng.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Dục tốc bất đạt · Cầm đèn chạy trước ô tô
Trái nghĩa: Chậm mà chắc · Cẩn tắc vô áy náy · Cẩn tắc vô ưu · Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Nhanh nhảu đoảng.