Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nhanh nhảu đoảng

Thành ngữ tính cách

Nhanh nhảu đoảng nghĩa là gì?

Chỉ người làm gì cũng vội vàng, hấp tấp, tranh làm trước nhưng chẳng đến nơi đến chốn, làm hỏng việc.

Nghĩa đen

Nhanh nhảu: hấp tấp, lanh chanh; đoảng: vụng về, hỏng việc. Nhanh nhảu mà lại đoảng.

Cách dùng

Sắc thái chê nhẹ, hay dùng trêu đùa hoặc nhắc nhở người trẻ. Không nên nhầm với lời khen nhanh nhẹn.

Ví dụ

  • Nhanh nhảu đoảng, chưa nghe hết đề đã làm, sai từ câu đầu.
  • Cậu ấy nhanh nhảu đoảng, chưa hỏi rõ địa chỉ đã phóng xe đi giao hàng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Dục tốc bất đạt · Cầm đèn chạy trước ô tô

Trái nghĩa: Chậm mà chắc · Cẩn tắc vô áy náy · Cẩn tắc vô ưu · Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Nhanh nhảu đoảng.

Cùng chủ đề tính cách

Xem tất cả câu về tính cách →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).