Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đồng cam cộng khổ

Đồng cam cộng khổ nghĩa là gì?

Cùng nhau chia sẻ cả sung sướng lẫn gian khổ, gắn bó trong mọi hoàn cảnh. Câu ca ngợi tình nghĩa thủy chung giữa vợ chồng, bạn bè, đồng đội.

Nghĩa đen

Hán Việt: đồng, cộng: cùng; cam: ngọt; khổ: đắng. Cùng nếm vị ngọt, cùng chịu vị đắng.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, ca ngợi. Hay dùng khi nói về vợ chồng nghèo cùng nhau gây dựng, hay những người cùng trải qua thời khó.

Ví dụ

  • Hai ông bà đồng cam cộng khổ từ thời bao cấp, giờ con cháu đầy nhà.
  • Mấy anh em cùng khởi nghiệp, đồng cam cộng khổ suốt năm năm mới có ngày hôm nay.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chung lưng đấu cật · Kề vai sát cánh

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đồng cam cộng khổ.

Cùng chủ đề bạn bè

Xem tất cả câu về bạn bè →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).