Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chọc gậy bánh xe

Thành ngữ xã hộiứng xử

Chọc gậy bánh xe nghĩa là gì?

Chỉ việc cố ý gây cản trở, phá ngang công việc đang tiến triển của người khác.

Nghĩa đen

Chọc cây gậy vào nan bánh xe đang lăn khiến xe khựng lại, đổ.

Cách dùng

Sắc thái chê. Hay dùng trong công việc, kinh doanh, khi có người ngấm ngầm phá đám, làm khó.

Ví dụ

  • Dự án sắp được duyệt thì có người gửi đơn chọc gậy bánh xe.
  • Mình không giúp được thì thôi, đừng chọc gậy bánh xe người ta.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Đồng tâm hiệp lực

Các từ trong câu

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).