Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một mình một ngựa

Một mình một ngựa nghĩa là gì?

Tự mình gánh vác, xông pha một việc mà không có ai đồng hành, hỗ trợ. Cũng chỉ việc vượt hẳn lên dẫn đầu, bỏ xa người khác.

Nghĩa đen

Một người cưỡi một con ngựa, đi một mình.

Cách dùng

Dùng trong đời sống, thể thao, kinh doanh. Có thể là khen sự tự lực, hoặc mô tả thế dẫn đầu ("một mình một ngựa về đích").

Ví dụ

  • Anh ấy một mình một ngựa vào Sài Gòn lập nghiệp.
  • Vận động viên số bảy bứt lên, một mình một ngựa về đích.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đơn thương độc mã · Tứ cố vô thân

Trái nghĩa: Kề vai sát cánh · Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn · Tiền hô hậu ủng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).