Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Vào sinh ra tử

Thành ngữ bạn bèsố phận

Vào sinh ra tử nghĩa là gì?

Chỉ người đã trải qua nhiều hiểm nguy, từng đối mặt với cái chết, thường là trong chiến tranh, chiến đấu.

Nghĩa đen

Vào nơi sinh tử, đi ra từ chỗ chết.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, ngợi ca, hay dùng nói về chiến sĩ, đồng đội cùng chiến đấu.

Ví dụ

  • Hai ông là đồng đội từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
  • Lính cứu hỏa vào sinh ra tử để cứu người trong đám cháy.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Kề vai sát cánh

Trái nghĩa: Tham sống sợ chết

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Vào sinh ra tử.

Cùng chủ đề bạn bè

Xem tất cả câu về bạn bè →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).