Tục ngữ Từ bổ sung
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- men tend to act rich to their friends, classy to their wives
- men tend to put on different façades when dealing with their friends and their wives
- men are rich thanks to their friends, classy thanks to their wives
- friends and wives are invaluable to men
Âm tiết
| giàu | vần au · thanh huyền |
| vì | vần i · thanh huyền |
| bạn | vần an · thanh nặng |
| sang | vần ang · thanh ngang |
| vì | vần i · thanh huyền |
| vợ | vần ơ · thanh nặng |
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "giàu vì bạn, sang vì vợ" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.