Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tư bản

Danh từTính từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩] · Huế [tɨ˧˧ ʔɓaːŋ˧˨] · Sài Gòn [tɨ˧˧ ʔɓaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. capital
    • tư bản bất biếnconstant capital
    • tư bản khả biếnvariable capital
    • tư bản cố địnhfixed capital
Tính từ
  1. capitalist

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 資本, composed of 資 (“money”) and 本 (“funds”), from Japanese 資本 (shihon) (used as a translation of English capital), from Literary Chinese 資本 (zīběn, “funds”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "tư bản"

chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.nhà tư bảnNgười chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự biến đổi về lượng của giá trị.tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.tư bản lưu độngTư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.tư bản tích tụHiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.

Âm tiết

tưvần ư · thanh ngang
bảnvần an · thanh hỏi

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "tư bản" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.