Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kïŋ˧˧ te˧˦] · Huế [kɨn˧˧ tej˨˩˦] · Sài Gòn [kɨn˧˧ tej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
- Kinh tế phong kiến.
- Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
- Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
- Phát triển kinh tế.
- Nền kinh tế quốc dân.
- Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
- Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.
- Cách làm ăn kinh tế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 經濟.
"kinh tế" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | economy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 经济 jīng jì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 経済 けいざい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 경제 gyeongje |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'économie |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | экономика эконо́мика · хозяйство хозя́йство |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เศรษฐกิจ sèet-thà-kìt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | economico · l'economia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "kinh tế"
kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.địa lí kinh tếNgành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.kinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.