kêu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kew˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có âm thanh vang, đanh.
- Pháo nổ rất kêu.
- Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng.
- Văn viết rất kêu.
- Dùng từ ngữ rất kêu.
- Phát ra âm thanh.
- Lợn kêu ăn.
- Pháo kêu to.
- Chim kêu vượn hót.
- Lên tiếng la hét.
- Kêu thất thanh.
- Kêu cứu.
- Than vãn.
- Kêu khổ.
- Kêu mua phải đồ rởm.
- Cầu xin, khiếu nại.
- Kêu oan.
- Làm đơn kêu với cấp trên.
- Gọi để người khác đến với mình.
- Kêu con về ăn cơm.
- Gọi, xưng gọi như thế nào đấy.
- Nó kêu ông ấy bằng bác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cry · to call; to cry out; to complain |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 响 xiǎng · 嚷 rǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鳴く なく · 鳴る なる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 울리다 ulrida |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | rufen · krähen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ร้อง ráwng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kêu"
kêu gọiHô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.tiếng kêuTiếng gọi.kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.kêu laKêu to vì đau hay tức giận.kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.kêu caPhàn nàn than thở.kêu cầuCầu xin bậc trên.kêu vangKêu rất to tiếng.kêu gợiXem gợikêu côngTuyển người làm công nhật ở nông thôn.kêu gàoKêu to lên để tỏ ý phản kháng.kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).kêu vanKhẩn khoản xin tha cho.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.