lượn
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨən˧˨ʔ] · Huế [lɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
- Hát lượn.
- (Id.) . Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.
- Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
- Chim lượn mấy vòng.
- Ngoằn ngoèo như rắn lượn.
- Sóng lượn nhấp nhô.
- (Kng.) . Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả.
- Lượn quanh nhà, dò xét.
- Lượn phố.
- một làn điệu dân ca của người Tày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lượn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hover · to glide; to cruise around |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | planer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lượn"
bay lượnBay và lượn trên không.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).chao lượnBay lượn nghiêng đi nghiêng lại trên bầu trời.uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lượn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.