Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn không nói có

Ăn không nói có nghĩa là gì?

Chỉ hành vi bịa đặt, đặt điều, vu khống người khác những việc họ không hề làm.

Nghĩa đen

Chuyện không có (“không”) mà nói thành có.

Cách dùng

Sắc thái lên án. Hay dùng khi bị người khác đặt điều nói xấu.

Ví dụ

  • Em chưa từng mượn tiền chị ấy, ai ăn không nói có thế?
  • Mấy tài khoản ảo ăn không nói có, tung tin quán này dùng thực phẩm bẩn.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ngậm máu phun người · Nói dối như cuội

Trái nghĩa: Nói có sách, mách có chứng · Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Ăn không nói có.

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).