Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mất lòng trước, được lòng sau

Tục ngữ giao tiếpứng xử

Mất lòng trước, được lòng sau nghĩa là gì?

Nói thẳng, nói rõ ngay từ đầu, dù có thể làm người khác không vui, sẽ tránh được hiểu lầm, tranh chấp về sau, và người ta sẽ hiểu và trân trọng mình.

Nghĩa đen

Lúc đầu làm người ta phật lòng, nhưng về sau lại được người ta quý.

Cách dùng

Hay dùng trước khi nói một điều khó nghe, như thoả thuận tiền bạc, góp ý thẳng. Câu này thường được nói như một lời rào đón: "mất lòng trước được lòng sau, em nói thẳng nhé".

Ví dụ

  • Mất lòng trước được lòng sau, anh em mình góp vốn thì làm giấy tờ rõ ràng ngay từ bây giờ.
  • Chị nói thật bài thuyết trình của em còn dài quá, mất lòng trước được lòng sau.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng

Trái nghĩa: Mật ngọt chết ruồi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).