Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mật ngọt chết ruồi

Mật ngọt chết ruồi nghĩa là gì?

Lời nói ngọt ngào, đường mật, những lợi lộc hấp dẫn thường che giấu cạm bẫy; ai cả tin, ham ngọt thì dễ bị lừa, bị hại.

Nghĩa đen

Ruồi bị mùi ngọt của mật thu hút, bâu vào rồi dính chết trong đó.

Cách dùng

Dùng để cảnh báo, nhắc người khác cảnh giác trước lời đường mật, lời mời chào quá tốt. Sắc thái khuyên răn.

Ví dụ

  • Người lạ trên mạng khen em xinh, hứa giới thiệu việc lương cao thì cẩn thận, mật ngọt chết ruồi.
  • Nghe lời tâng bốc của khách mà ký hợp đồng không đọc kỹ, mật ngọt chết ruồi đấy.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Khẩu phật tâm xà · Nói ngon nói ngọt · Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm · Ngọt như mía lùi · Nói ngọt lọt đến xương

Trái nghĩa: Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng · Mất lòng trước, được lòng sau

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).