Bách chiến bách thắng
Thành ngữ
xã hội
Bách chiến bách thắng nghĩa là gì?
Chỉ đội quân, người chỉ huy hoặc người, tập thể luôn giành chiến thắng, không bao giờ thua.
Nghĩa đen
Hán Việt: bách: trăm; chiến: đánh trận; thắng: thắng. Đánh trăm trận thì thắng cả trăm.
Cách dùng
Sắc thái ngợi ca, trang trọng; ngày nay cũng dùng cho thể thao, kinh doanh với ý tôn vinh.
Ví dụ
- Đội tuyển nữ năm ấy được ví là đội quân bách chiến bách thắng.
- Vị tướng ấy nổi tiếng bách chiến bách thắng.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Bách chiến bách thắng.
Cùng chủ đề xã hội
Gần mực thì đen, gần đèn thì sángMột con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏLá lành đùm lá ráchNhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùngBầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giànMèo mả gà đồngRút dây động rừngNhập gia tùy tụcNgồi mát ăn bát vàngNgười ta là hoa đấtMột mặt người bằng mười mặt củaTre già măng mọc