Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bách chiến bách thắng

Thành ngữ xã hội

Bách chiến bách thắng nghĩa là gì?

Chỉ đội quân, người chỉ huy hoặc người, tập thể luôn giành chiến thắng, không bao giờ thua.

Nghĩa đen

Hán Việt: bách: trăm; chiến: đánh trận; thắng: thắng. Đánh trăm trận thì thắng cả trăm.

Cách dùng

Sắc thái ngợi ca, trang trọng; ngày nay cũng dùng cho thể thao, kinh doanh với ý tôn vinh.

Ví dụ

  • Đội tuyển nữ năm ấy được ví là đội quân bách chiến bách thắng.
  • Vị tướng ấy nổi tiếng bách chiến bách thắng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Bách chiến bách thắng.

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).