Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cùng tắc biến, biến tắc thông

Tục ngữ kinh nghiệm sống

Cùng tắc biến, biến tắc thông nghĩa là gì?

Khi rơi vào ngõ cụt, phải biết thay đổi cách làm, cách nghĩ; có thay đổi thì mới tìm được lối ra. Câu nói khuyến khích linh hoạt, sáng tạo.

Nghĩa đen

Câu Hán Việt: cùng là tận cùng, bế tắc; tắc là thì; biến là thay đổi; thông là thông suốt. Đến chỗ bế tắc thì thay đổi, thay đổi thì sẽ thông.

Cách dùng

Dùng trong văn viết, bàn luận về kinh doanh, cải cách, hoặc khuyên người đang bế tắc. Sắc thái trang trọng, triết lý.

Ví dụ

  • Cửa hàng ế khách, chị chuyển sang bán online, cùng tắc biến, biến tắc thông.
  • Phương pháp cũ không hiệu quả thì phải đổi, cùng tắc biến biến tắc thông.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Cái khó ló cái khôn

Nguồn gốc

Từ Kinh Dịch (phần Hệ từ): cùng thì biến, biến thì thông, thông thì lâu bền.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).