Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cải tử hoàn sinh

Cải tử hoàn sinh nghĩa là gì?

Chỉ việc cứu sống người tưởng như đã chết; nghĩa rộng là làm hồi sinh một việc, một tổ chức tưởng đã hết hy vọng.

Nghĩa đen

Hán Việt: cải: đổi; tử: chết; hoàn: trở lại; sinh: sống. Đổi cái chết thành sống lại.

Cách dùng

Sắc thái nhấn mạnh, có khi cường điệu. Hay dùng khen thầy thuốc giỏi hoặc nói về việc vực dậy doanh nghiệp, dự án.

Ví dụ

  • Ca phẫu thuật ấy như cải tử hoàn sinh cho bệnh nhân.
  • Giám đốc mới đã cải tử hoàn sinh nhà máy đang đứng bên bờ phá sản.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chết đi sống lại

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Cải tử hoàn sinh.

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).