Cải tử hoàn sinh
Cải tử hoàn sinh nghĩa là gì?
Chỉ việc cứu sống người tưởng như đã chết; nghĩa rộng là làm hồi sinh một việc, một tổ chức tưởng đã hết hy vọng.
Nghĩa đen
Hán Việt: cải: đổi; tử: chết; hoàn: trở lại; sinh: sống. Đổi cái chết thành sống lại.
Cách dùng
Sắc thái nhấn mạnh, có khi cường điệu. Hay dùng khen thầy thuốc giỏi hoặc nói về việc vực dậy doanh nghiệp, dự án.
Ví dụ
- Ca phẫu thuật ấy như cải tử hoàn sinh cho bệnh nhân.
- Giám đốc mới đã cải tử hoàn sinh nhà máy đang đứng bên bờ phá sản.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Chết đi sống lại
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Cải tử hoàn sinh.