Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Học một biết mười

Thành ngữ học tập

Học một biết mười nghĩa là gì?

Khen người thông minh, nhanh trí, biết suy luận từ cái đã học sang những cái liên quan.

Nghĩa đen

Học một điều mà hiểu ra, suy ra được mười điều.

Cách dùng

Sắc thái khen. Hay dùng với học sinh giỏi, người học nghề nhanh. Đôi khi dùng ngược để mỉa người “học mười chẳng biết một”.

Ví dụ

  • Thằng bé học một biết mười, chỉ một lần là tự làm được các bài tương tự.
  • Cô thực tập sinh học một biết mười, tuần đầu đã tự xử lý được hồ sơ.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Học như gà đá vách · Nước đổ đầu vịt · Học trước quên sau · Dốt đặc cán mai · Ngu như bò · Nói như vẹt

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Học một biết mười.

Cùng chủ đề học tập

Xem tất cả câu về học tập →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).