Học một biết mười
Thành ngữ
học tập
Học một biết mười nghĩa là gì?
Khen người thông minh, nhanh trí, biết suy luận từ cái đã học sang những cái liên quan.
Nghĩa đen
Học một điều mà hiểu ra, suy ra được mười điều.
Cách dùng
Sắc thái khen. Hay dùng với học sinh giỏi, người học nghề nhanh. Đôi khi dùng ngược để mỉa người “học mười chẳng biết một”.
Ví dụ
- Thằng bé học một biết mười, chỉ một lần là tự làm được các bài tương tự.
- Cô thực tập sinh học một biết mười, tuần đầu đã tự xử lý được hồ sơ.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Trái nghĩa: Học như gà đá vách · Nước đổ đầu vịt · Học trước quên sau · Dốt đặc cán mai · Ngu như bò · Nói như vẹt
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Học một biết mười.
Cùng chủ đề học tập
Có công mài sắt, có ngày nên kimKhông thầy đố mày làm nênHọc thầy không tày học bạnTiên học lễ, hậu học vănĐi một ngày đàng, học một sàng khônCó chí thì nênThương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùiDạy con từ thuở còn thơ, dạy vợ từ thuở bơ vơ mới vềẾch ngồi đáy giếngNước đổ đầu vịtHậu sinh khả úyNói có sách, mách có chứng