Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nói như vẹt

Thành ngữ con vậthọc tập

Nói như vẹt nghĩa là gì?

Chỉ việc nói, học thuộc lòng một cách máy móc, lặp lại mà không hiểu nghĩa, không có suy nghĩ riêng.

Nghĩa đen

Nói như con vẹt, con vẹt bắt chước tiếng người mà không hiểu mình nói gì.

Cách dùng

Sắc thái chê. Thường dùng trong học tập (“học như vẹt”, “nói như vẹt”), hoặc chê người chỉ nhai lại lời người khác.

Ví dụ

  • Thuộc bài như cháo mà hỏi lại thì không hiểu gì, nói như vẹt.
  • Nhân viên bán hàng nói như vẹt đoạn quảng cáo, hỏi kỹ thì lúng túng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Học một biết mười

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).