Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mười phân vẹn mười

Thành ngữ so sánh

Mười phân vẹn mười nghĩa là gì?

Chỉ sự hoàn hảo, trọn vẹn về mọi mặt, không có điểm gì để chê.

Nghĩa đen

Mười phần thì vẹn cả mười, không thiếu phần nào.

Cách dùng

Sắc thái khen. Hay dùng ở thể phủ định: “không ai mười phân vẹn mười” để nói con người ai cũng có khuyết điểm.

Ví dụ

  • Chẳng ai mười phân vẹn mười, mình phải biết bỏ qua cho nhau.
  • Bữa tiệc chuẩn bị mười phân vẹn mười, khách ai cũng khen.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Văn võ song toàn · Tài sắc vẹn toàn · Đẹp người đẹp nết

Nguồn gốc

Cụm từ có trong Truyện Kiều của Nguyễn Du, khi tả chị em Thúy Kiều, Thúy Vân: “Mai cốt cách, tuyết tinh thần, mỗi người một vẻ mười phân vẹn mười”.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Mười phân vẹn mười.

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).