Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nước đổ khó hốt

Thành ngữ kinh nghiệm sống

Nước đổ khó hốt nghĩa là gì?

Việc đã xảy ra, lời đã nói ra, sai lầm đã gây ra thì khó mà cứu vãn, sửa chữa như cũ. Thường nói về tình cảm đã đổ vỡ, chuyện đã lỡ.

Nghĩa đen

Nước đã đổ xuống đất thì rất khó hốt (vốc, gom) lại được.

Cách dùng

Dùng để nhắc nhở cân nhắc trước khi hành động, hoặc ngậm ngùi khi chuyện đã không thể vãn hồi. Sắc thái tiếc nuối.

Ví dụ

  • Lời nặng đã nói ra rồi, nước đổ khó hốt, giờ xin lỗi chưa chắc chị ấy đã bỏ qua.
  • Ly hôn rồi mới hối hận thì nước đổ khó hốt.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ván đã đóng thuyền · Gạo đã thành cơm

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).