Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ván đã đóng thuyền

Ván đã đóng thuyền nghĩa là gì?

Sự việc đã xong xuôi, đã thành sự thật, không thể thay đổi. Hay dùng cho chuyện hôn nhân đã thành hoặc quyết định đã thực hiện.

Nghĩa đen

Ván gỗ đã đóng thành con thuyền rồi thì không tháo ra làm thứ khác được nữa.

Cách dùng

Sắc thái chấp nhận, đôi khi tiếc nuối hoặc khuyên người khác thôi phản đối. Thường gặp khi cha mẹ phải chấp nhận con đã cưới.

Ví dụ

  • Hai đứa đã đăng ký kết hôn, ván đã đóng thuyền, bố mẹ có phản đối cũng muộn.
  • Nhà đã xây xong, ván đã đóng thuyền, giờ có tiếc cũng không sửa được nữa.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Gạo đã thành cơm · Đâm lao phải theo lao · Nước đổ khó hốt

Trái nghĩa: Còn nước còn tát

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Ván đã đóng thuyền.

Cùng chủ đề hôn nhân

Xem tất cả câu về hôn nhân →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).