Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nghèo kiết xác

Thành ngữ so sánhtiền bạc

Nghèo kiết xác nghĩa là gì?

Chỉ cảnh nghèo khổ cùng cực, không có gì cả.

Nghĩa đen

Nghèo đến mức kiệt quệ, như chỉ còn lại cái xác.

Cách dùng

Sắc thái cường điệu, khẩu ngữ, thường dùng than hoặc tự trào.

Ví dụ

  • Làm ăn thua lỗ mấy năm, giờ nghèo kiết xác.
  • Đi du lịch về là nghèo kiết xác tới cuối tháng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Nghèo rớt mồng tơi

Trái nghĩa: Giàu nứt đố đổ vách

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).