Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nhất cử lưỡng tiện

Thành ngữ kinh nghiệm sống

Nhất cử lưỡng tiện nghĩa là gì?

Chỉ cách làm khéo léo, hiệu quả, chỉ cần một hành động mà đạt được hai mục đích, hai lợi ích.

Nghĩa đen

Hán Việt: nhất: một; cử: lần làm, việc làm; lưỡng: hai; tiện: thuận lợi. Một việc làm mà được hai cái lợi.

Cách dùng

Sắc thái khen, tích cực. Dùng trong công việc, sinh hoạt khi kết hợp được hai việc một lúc.

Ví dụ

  • Đạp xe đi làm vừa rèn sức khỏe vừa đỡ tiền xăng, nhất cử lưỡng tiện.
  • Đi công tác Đà Nẵng tiện ghé thăm ông bà, nhất cử lưỡng tiện.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một công đôi việc · Một mũi tên trúng hai đích

Trái nghĩa: Mất cả chì lẫn chài · Tiền mất tật mang · Xôi hỏng bỏng không

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Nhất cử lưỡng tiện.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).