Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mất cả chì lẫn chài

Mất cả chì lẫn chài nghĩa là gì?

Chỉ việc làm ăn, toan tính không những chẳng được gì mà còn mất sạch cả vốn liếng, cả thứ mình vốn có.

Nghĩa đen

Chài là lưới quăng bắt cá, chì là những cục chì buộc ở mép chài cho lưới chìm. Quăng chài bị vướng, mất cả chì lẫn cái chài.

Cách dùng

Sắc thái tiếc nuối, đôi khi mỉa người tham lam, liều lĩnh. Hay dùng khi kể chuyện đầu tư thất bại, cờ bạc, kiện tụng.

Ví dụ

  • Đầu tư vào sàn tiền ảo lừa đảo, anh ấy mất cả chì lẫn chài.
  • Bỏ việc ổn định để chạy theo lời hứa lương cao, cuối cùng mất cả chì lẫn chài.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Xôi hỏng bỏng không · Tham bát bỏ mâm · Tham thì thâm · Thân bại danh liệt · Tiền mất tật mang

Trái nghĩa: Nhất cử lưỡng tiện · Một công đôi việc · Ăn nên làm ra

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).