Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn nên làm ra

Ăn nên làm ra nghĩa là gì?

Làm ăn thuận lợi, phát đạt, có của ăn của để.

Nghĩa đen

Ăn thì nên, làm thì ra; tức làm việc gì cũng có kết quả.

Cách dùng

Dùng trong lời chúc đầu năm, khai trương, hoặc khen ai làm ăn khấm khá. Sắc thái tích cực.

Ví dụ

  • Chúc anh chị năm mới ăn nên làm ra, buôn may bán đắt.
  • Từ ngày mở xưởng mộc, gia đình anh ăn nên làm ra hẳn.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mở mày mở mặt · Một vốn bốn lời · Công thành danh toại

Trái nghĩa: Mất cả chì lẫn chài

Các từ trong câu

Cùng chủ đề buôn bán

Xem tất cả câu về buôn bán →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).