Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mở mày mở mặt

Thành ngữ gia đìnhxã hội

Mở mày mở mặt nghĩa là gì?

Được vẻ vang, nở mặt với mọi người, thoát khỏi cảnh nghèo khó, thấp kém, thường nhờ thành đạt hoặc nhờ con cái.

Nghĩa đen

Mày mặt được mở ra, rạng rỡ, không phải cúi mặt.

Cách dùng

Dùng khi nói về sự đổi đời, thành công, hoặc niềm tự hào của cha mẹ về con. Sắc thái vui mừng.

Ví dụ

  • Con đỗ thủ khoa, bố mẹ được mở mày mở mặt với cả làng.
  • Làm ăn mấy năm khấm khá, giờ anh ấy mới mở mày mở mặt.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Áo gấm về làng · Ăn nên làm ra

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).