Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Công thành danh toại

Thành ngữ lao độngsố phận

Công thành danh toại nghĩa là gì?

Chỉ người đã đạt được thành công trong sự nghiệp và có danh tiếng, địa vị như mong muốn.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: công: sự nghiệp, việc làm; thành: xong, nên; danh: tiếng tăm; toại: thoả, như ý. Sự nghiệp đã thành, danh tiếng đã như ý.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, khen hoặc chúc. Thường dùng trong lời chúc, bài viết về người thành đạt. Ít dùng trong khẩu ngữ thân mật.

Ví dụ

  • Đến tuổi năm mươi, ông đã công thành danh toại, giờ chỉ muốn về quê trồng cây.
  • Chúc em học hành chăm chỉ, sau này công thành danh toại.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Vinh quy bái tổ · Áo gấm về làng · Ăn nên làm ra

Trái nghĩa: Thân bại danh liệt

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Công thành danh toại.

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).