Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thân bại danh liệt

Thành ngữ số phậnxã hội

Thân bại danh liệt nghĩa là gì?

Chỉ cảnh mất hết sự nghiệp lẫn danh dự, thường do làm điều sai trái, tham lam, bê bối gây ra.

Nghĩa đen

Câu Hán Việt: thân là bản thân; bại là hỏng, thất bại; danh là danh tiếng; liệt là rách, tan nát. Bản thân thất bại, danh tiếng tan nát.

Cách dùng

Dùng để nói về người có địa vị bị sa ngã, hoặc để cảnh báo. Sắc thái nặng nề, nghiêm trọng.

Ví dụ

  • Một phút tham lam nhận hối lộ khiến ông ta thân bại danh liệt.
  • Ca sĩ dính bê bối trốn thuế, thân bại danh liệt chỉ sau một đêm.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mất cả chì lẫn chài

Trái nghĩa: Công thành danh toại · Áo gấm về làng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).