Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một vốn bốn lời

Thành ngữ buôn bántiền bạc

Một vốn bốn lời nghĩa là gì?

Chỉ việc làm ăn có lãi rất lớn, lợi nhuận gấp nhiều lần vốn bỏ ra. Đôi khi dùng để nói quá, quảng cáo hoặc mỉa những lời hứa lãi khủng.

Nghĩa đen

Bỏ ra một đồng vốn mà thu về bốn đồng lời.

Cách dùng

Dùng để khen việc buôn bán hời, hoặc nghi ngờ (“làm gì có chuyện một vốn bốn lời”). Lưu ý các lời mời đầu tư “một vốn bốn lời” thường là dấu hiệu lừa đảo.

Ví dụ

  • Mấy năm trước nuôi tôm được giá, nhà ấy một vốn bốn lời, xây nhà mới ngay.
  • Ai mời đầu tư mà hứa một vốn bốn lời trong một tháng là phải cẩn thận.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn nên làm ra

Trái nghĩa: Lấy công làm lãi · Một tiền gà ba tiền thóc

Các từ trong câu

Cùng chủ đề buôn bán

Xem tất cả câu về buôn bán →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).