Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thả con săn sắt, bắt con cá rô

Thả con săn sắt, bắt con cá rô nghĩa là gì?

Chịu bỏ ra cái lợi nhỏ để thu về cái lợi lớn hơn. Thường dùng với hàm ý tính toán, khôn khéo, có khi là mưu mẹo.

Nghĩa đen

“Săn sắt” là loài cá nhỏ ở ao ruộng. Thả con cá nhỏ làm mồi để câu được con cá rô to hơn.

Cách dùng

Sắc thái trung tính hoặc chê nhẹ tùy văn cảnh. Hay dùng trong buôn bán (khuyến mãi để giữ khách) và quan hệ (cho chút lợi để nhờ việc lớn).

Ví dụ

  • Tặng quà nhỏ cho khách mua lần đầu, thả con săn sắt, bắt con cá rô.
  • Hắn mời cả phòng đi ăn rồi nhờ ký duyệt hồ sơ, đúng kiểu thả con săn sắt, bắt con cá rô.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề buôn bán

Xem tất cả câu về buôn bán →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).