Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tham bát bỏ mâm

Tham bát bỏ mâm nghĩa là gì?

Chỉ việc vì ham cái lợi nhỏ trước mắt mà bỏ mất cái lợi lớn hơn, thiển cận.

Nghĩa đen

Tham một cái bát mà bỏ cả mâm cơm.

Cách dùng

Sắc thái chê, khuyên. Dùng khi ai đó vì chút lợi nhỏ mà đánh mất cơ hội, mối quan hệ, uy tín lớn.

Ví dụ

  • Ăn bớt vài trăm nghìn tiền hàng mà mất khách quen mười năm, tham bát bỏ mâm.
  • Tham bát bỏ mâm, vì chút tiền làm thêm mà bỏ học kỳ thi quan trọng.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Thả mồi bắt bóng · Tham đó bỏ đăng · Mất cả chì lẫn chài · Bắt cá hai tay · Tham thì thâm

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tham bát bỏ mâm.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).