Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tam sao thất bản

Thành ngữ giao tiếpxã hội

Tam sao thất bản nghĩa là gì?

Chỉ việc thông tin, câu chuyện qua nhiều lần truyền miệng, sao chép thì bị sai lệch, thêm bớt, không còn đúng sự thật ban đầu.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: tam: ba; sao: chép; thất: mất; bản: bản gốc. Chép đi chép lại ba lần thì mất bản gốc, sai khác nhiều.

Cách dùng

Dùng để cảnh báo hoặc giải thích vì sao tin đồn khác xa sự thật. Sắc thái trung tính. Hay gặp khi nói về tin đồn trên mạng, chuyện làng xóm, các dị bản văn bản cổ.

Ví dụ

  • Chuyện chỉ là cãi nhau nhỏ, tam sao thất bản thế nào mà lên mạng thành đánh nhau to.
  • Tin nhắn chuyển tiếp qua mấy nhóm, tam sao thất bản, thông báo nghỉ một buổi thành nghỉ cả tuần.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Nói có sách, mách có chứng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tam sao thất bản.

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).