Tam sao thất bản
Tam sao thất bản nghĩa là gì?
Chỉ việc thông tin, câu chuyện qua nhiều lần truyền miệng, sao chép thì bị sai lệch, thêm bớt, không còn đúng sự thật ban đầu.
Nghĩa đen
Từ Hán Việt: tam: ba; sao: chép; thất: mất; bản: bản gốc. Chép đi chép lại ba lần thì mất bản gốc, sai khác nhiều.
Cách dùng
Dùng để cảnh báo hoặc giải thích vì sao tin đồn khác xa sự thật. Sắc thái trung tính. Hay gặp khi nói về tin đồn trên mạng, chuyện làng xóm, các dị bản văn bản cổ.
Ví dụ
- Chuyện chỉ là cãi nhau nhỏ, tam sao thất bản thế nào mà lên mạng thành đánh nhau to.
- Tin nhắn chuyển tiếp qua mấy nhóm, tam sao thất bản, thông báo nghỉ một buổi thành nghỉ cả tuần.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Trái nghĩa: Nói có sách, mách có chứng
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Tam sao thất bản.
Cùng chủ đề giao tiếp
Ăn có nhai, nói có nghĩUốn lưỡi bảy lần trước khi nóiLời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhauNước đổ đầu vịtNước đổ lá khoaiĐàn gảy tai trâuMất lòng trước, được lòng sauThuốc đắng dã tật, sự thật mất lòngLời chào cao hơn mâm cỗThùng rỗng kêu toNói có sách, mách có chứngNói như rồng leo, làm như mèo mửa