vong
Danh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [vawŋ͡m˧˧] · Huế [vawŋ͡m˧˧] ~ [vɔŋ˧˧] · Sài Gòn [vawŋ͡m˧˧] ~ [jawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- departed soul or spirit
- Đêm khuya có tiếng khóc ở trong ngôi nhà bỏ hoang, nghe nói nơi đó có vong.At night there are cries from the abandoned house; rumour has it that the place is haunted by spirits.
- Trước khi đem bán thì ông chủ đã cho cúng vong trong nhà.Before putting it up for sale, the owner had a ritual performed to appease the spirits in the house.
- the deceased
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 亡.
Từ, cụm từ chứa "vong"
tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).Người vị vongVị vong.diệt vongBị mất hẳn; Bị tiêu diệt.trận vongChết trận.lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.bại vongỞ tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.vong linhLinh hồn người đã chết.suy vongYếu dần đến diệt vong.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.vong quốcMất đi tổ quốc.vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.thương vongBị thương và chết.tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.vong hồnnhư vong linhhưng vongHưng thịnh và suy vong.thân vongChết.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "vong" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.