hè
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [hɛ˨˩] · Huế [hɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.
- Nghỉ hè.
- Nắng hè.
- Dải nền ở trước hoặc quanh nhà.
- Trẻ chơi ngoài hè.
- Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.
- Vỉa hè.
- Hè đường.
- Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.
- Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
- Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào.
- Đi hè.
- Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ.
- Thằng nhỏ dễ thương quá hè.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hè" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | summer; pavement · summer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hè"
mùa hèxem hèvỉa hèHè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.nghỉ hèThời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.hội hèHội vui tổ chức hằng năm.hầm hèBực tức, cáu kỉnh.ra hèNói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.mùa hè rớtChớm thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.