ví

Danh từĐộng từLiên từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˧˦] · Huế [vɪj˨˩˦] · Sài Gòn [vɪj˦˥] ~ [jɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
    • Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.
  2. Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau.
    • Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.
Động từ
  1. So sánh với nhau.
    • Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.
    • Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (Gia huấn ca)
Liên từ
  1. Nếu như.
    • Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)
    • Thân này ví biết dường này nhỉ, thà trước thôi đành ở vậy xong (Hồ Xuân Hương)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ví" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wallet · purse · wallet; to compare
🇯🇵 Tiếng Nhật 財布 さいふ
🇰🇷 Tiếng Hàn 지갑 jigap
🇫🇷 Tiếng Pháp le portefeuille
🇩🇪 Tiếng Đức die Brieftasche
🇹🇭 Tiếng Thái เปรียบ prìap
🇮🇹 Tiếng Ý il portafoglio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ví"

Cấu tạo âm tiết

víâm đầu v · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ví" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.