Ngôn ngữ học phổ thông

Khái niệm nền: âm vị, hình vị, loại hình ngôn ngữ, ngữ hệ, ngữ nghĩa, ngữ dụng.

  1. Âm vị và âm tố: hai khái niệm nền của ngữ âm họcÂm tố là âm thanh cụ thể, âm vị là đơn vị trừu tượng phân biệt nghĩa. Cách tìm âm vị bằng cặp tối thiểu, biến thể âm vị, ví dụ t/th trong tiếng Việt và tiếng Anh.6 phút đọc
  2. Ngôn ngữ có thanh điệu trên thế giới: tiếng Việt, tiếng Hán, tiếng Thái, Yoruba…Ngôn ngữ thanh điệu là gì, hai kiểu hệ thống thanh, ví dụ tiếng Hán, Quảng Đông, Thái, Yoruba, H'Mông, khác trọng âm cao độ ra sao, thanh tiếng Việt từ đâu ra.6 phút đọc
  3. Bảng phiên âm quốc tế IPA: đọc thế nào, dùng làm gìIPA là bảng ký hiệu ghi âm cho mọi ngôn ngữ: cấu trúc bảng phụ âm, nguyên âm, dấu phụ; cách đọc phiên âm trong từ điển tiếng Anh và một số ký hiệu ứng với âm tiếng Việt.6 phút đọc
  4. Chữ viết và ngôn ngữ: chữ cái, chữ âm tiết, chữ biểu ý và các kiểu chữ khácChữ viết không phải ngôn ngữ: các loại hệ chữ trên thế giới (chữ ghi từ như chữ Hán, chữ âm tiết như kana, chữ cái, chữ phụ âm, chữ abugida) và chữ Quốc ngữ đứng ở đâu.6 phút đọc
  5. Ngôn ngữ học là gì? Các phân ngành chính và ví dụ từ tiếng ViệtNgôn ngữ học là khoa học nghiên cứu ngôn ngữ: mô tả hay quy định, đồng đại và lịch đại, các phân ngành ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, ngữ nghĩa, ngữ dụng và liên ngành.6 phút đọc
  6. Hình vị và từ; "tiếng" trong tiếng Việt là đơn vị gì?Hình vị là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, từ là đơn vị dùng để đặt câu. Tiếng trong tiếng Việt trùng với hình vị đến đâu, yếu tố giống phụ tố và bài toán tách từ.6 phút đọc
  7. Loại hình ngôn ngữ: đơn lập, chắp dính, hoà kết và vị trí của tiếng ViệtLoại hình ngôn ngữ: đơn lập như tiếng Việt, chắp dính như tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, hoà kết như tiếng Latinh, hỗn nhập; ví dụ cụ thể và đặc điểm loại hình tiếng Việt.6 phút đọc
  8. Ngữ nghĩa học: nghĩa của từ, nét nghĩa và trường nghĩa trong tiếng ViệtNgữ nghĩa học nghiên cứu nghĩa: thành phần nghĩa của từ, nét nghĩa, trường nghĩa, quan hệ bao hàm, nghĩa sự việc và nghĩa tình thái của câu, kèm ví dụ tiếng Việt.6 phút đọc
  9. Ngữ dụng học: hàm ý, hành động nói, phương châm hội thoại và phép lịch sựNgữ dụng học nghiên cứu nghĩa trong ngữ cảnh: chỉ xuất, hành động nói trực tiếp, gián tiếp, phương châm hội thoại, hàm ý, tiền giả định và phép lịch sự tiếng Việt.6 phút đọc
  10. Tiếp xúc ngôn ngữ: vay mượn, song ngữ, pidgin và creoleKhi các ngôn ngữ gặp nhau: vay mượn từ và cấu trúc, song ngữ và chuyển mã, pidgin và creole như Tok Pisin, vùng ngôn ngữ Đông Nam Á, kèm ví dụ từ tiếng Việt.7 phút đọc
  11. Ngữ hệ là gì: các ngôn ngữ "họ hàng" với nhau thế nào và làm sao chứng minhNgữ hệ là gì, ngôn ngữ tổ tiên, phương pháp so sánh lịch sử, tương ứng âm đều đặn; phân biệt cùng gốc với vay mượn, giống ngẫu nhiên; ví dụ Ấn – Âu, Thái, Việt – Mường.6 phút đọc
  12. Phương ngữ và ngôn ngữ: ranh giới ở đâu, vì sao khó vạchPhương ngữ khác ngôn ngữ thế nào: tiêu chí hiểu nhau, yếu tố lịch sử, chính trị, chữ viết; ví dụ Bắc Âu, tiếng Trung, Hindi – Urdu, tiếng Việt – Mường, Tày – Nùng.6 phút đọc

Nhóm chuyên đề khác

Bài chuyên đề do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0.