Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đức cao vọng trọng

Thành ngữ xã hộiđạo đức

Đức cao vọng trọng nghĩa là gì?

Chỉ người có phẩm hạnh cao quý và được mọi người kính trọng, nể phục, thường là người cao tuổi, người có công.

Nghĩa đen

Hán Việt: đức: đạo đức; cao: cao; vọng: danh vọng, uy tín; trọng: lớn, nặng. Đạo đức cao, uy tín lớn.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, kính trọng. Hay dùng cho các bậc trưởng lão, nhà sư, nhà giáo lão thành.

Ví dụ

  • Cụ là bậc đức cao vọng trọng trong làng, chuyện gì cũng hỏi ý cụ.
  • Buổi lễ có sự hiện diện của nhiều vị đức cao vọng trọng.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đức cao vọng trọng.

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).