Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cay như ớt

Thành ngữ so sánhăn uống

Cay như ớt nghĩa là gì?

Chỉ vị rất cay; nghĩa bóng dùng cho lời nói cay độc, châm chọc, hoặc cảm giác cay cú, tức tối.

Nghĩa đen

Cay xé lưỡi như cắn phải quả ớt.

Cách dùng

Dùng để miêu tả món ăn hoặc lời lẽ. Sắc thái đời thường.

Ví dụ

  • Bát bún bò này cay như ớt, ăn xong chảy cả nước mắt.
  • Bà ấy nói câu nào cay như ớt câu đó.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Gừng càng già càng cay

Trái nghĩa: Ngọt như mía lùi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).