Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Dễ như trở bàn tay

Thành ngữ so sánh

Dễ như trở bàn tay nghĩa là gì?

Chỉ việc rất dễ làm, không tốn chút công sức nào.

Nghĩa đen

Dễ như lật ngửa hay úp sấp bàn tay của mình.

Cách dùng

Sắc thái nhấn mạnh, đôi khi huênh hoang (“chuyện ấy dễ như trở bàn tay”). Dùng nói về mình thì cẩn thận kẻo thành khoe khoang.

Ví dụ

  • Với thợ lành nghề, thay cái vòi nước dễ như trở bàn tay.
  • Anh ấy tưởng giảm năm cân dễ như trở bàn tay, ai ngờ ba tháng chưa xong.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Khó như hái sao trên trời · Mò kim đáy bể

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).