Dễ như trở bàn tay
Thành ngữ
so sánh
Dễ như trở bàn tay nghĩa là gì?
Chỉ việc rất dễ làm, không tốn chút công sức nào.
Nghĩa đen
Dễ như lật ngửa hay úp sấp bàn tay của mình.
Cách dùng
Sắc thái nhấn mạnh, đôi khi huênh hoang (“chuyện ấy dễ như trở bàn tay”). Dùng nói về mình thì cẩn thận kẻo thành khoe khoang.
Ví dụ
- Với thợ lành nghề, thay cái vòi nước dễ như trở bàn tay.
- Anh ấy tưởng giảm năm cân dễ như trở bàn tay, ai ngờ ba tháng chưa xong.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Trái nghĩa: Khó như hái sao trên trời · Mò kim đáy bể