Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Khua môi múa mép

Thành ngữ giao tiếptính cách

Khua môi múa mép nghĩa là gì?

Chỉ người khoe khoang, nói nhiều, nói khoác, giỏi lý sự mà không làm được gì thực chất.

Nghĩa đen

Khua môi, múa mép: môi mép cử động liên hồi như đang múa.

Cách dùng

Sắc thái chê. Hay dùng cho người chỉ giỏi nói, hoặc kẻ lừa bịp bằng lời lẽ.

Ví dụ

  • Họp thì khua môi múa mép, giao việc thì trốn biệt.
  • Mấy tay môi giới khua môi múa mép, khách nghe xong tưởng mua được nhà là giàu ngay.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ba hoa chích chòe · Nói như rồng leo, làm như mèo mửa · Thùng rỗng kêu to

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Khua môi múa mép.

Cùng chủ đề giao tiếp

Xem tất cả câu về giao tiếp →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).