Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mặt vuông chữ điền

Thành ngữ ngoại hình

Mặt vuông chữ điền nghĩa là gì?

Tả khuôn mặt đàn ông vuông vắn, cương nghị, được dân gian coi là tướng của người đàng hoàng, đáng tin cậy, phúc hậu.

Nghĩa đen

Khuôn mặt vuông vức như hình chữ “điền” (田) trong chữ Hán.

Cách dùng

Sắc thái khen, dùng chủ yếu cho nam giới. Hay gặp khi tả ngoại hình nhân vật, hoặc khi nói vui về “tướng mặt”.

Ví dụ

  • Anh ấy mặt vuông chữ điền, trông rất phúc hậu.
  • Các bà mai hay khen chàng trai mặt vuông chữ điền là người đáng tin.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề ngoại hình

Xem tất cả câu về ngoại hình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).