Thành ngữ, tục ngữ về ngoại hình
36 câu, xếp từ quen thuộc nhất. Bấm vào một câu để xem nghĩa đen, nghĩa bóng, cách dùng và ví dụ.
Tốt gỗ hơn tốt nước sơntục ngữ · Phẩm chất, tâm tính bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài.Cái nết đánh chết cái đẹptục ngữ · Tính tình, đức hạnh quý hơn nhan sắc.Cái răng cái tóc là góc con ngườitục ngữ · Vẻ đẹp của con người thể hiện nhiều qua răng và tóc, nên cần chăm sóc, giữ gìn.Trai tài gái sắcthành ngữ · Chỉ cặp đôi xứng đôi vừa lứa theo quan niệm truyền thống: người nam giỏi giang, người nữ xinh đẹp.Đẹp như tiênthành ngữ · Khen người con gái có nhan sắc rất đẹp, thanh tú, lộng lẫy.Trắng như trứng gà bócthành ngữ · Khen làn da trắng trẻo, mịn màng, nhất là da mặt của phụ nữ, trẻ nhỏ.Đen như cột nhà cháythành ngữ · Chỉ người có nước da rất đen (thường vì phơi nắng) hoặc vật bị đen sạm.Chân yếu tay mềmthành ngữ · Chỉ người yếu đuối về thể chất, không quen việc nặng nhọc; xưa thường dùng để nói về phụ nữ, nhất là con gái nhà khuê các.Hồng nhan bạc mệnhthành ngữ · Quan niệm xưa cho rằng phụ nữ có nhan sắc thường gặp số phận trắc trở, bất hạnh hoặc chết sớm.Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phântục ngữ · Vẻ ngoài của con người phụ thuộc nhiều vào cách ăn mặc, chăm chút, cũng như cây lúa cần được bón phân.Đẹp người đẹp nếtthành ngữ · Khen người hoàn thiện cả ngoại hình lẫn tính cách, phẩm hạnh.Trông mặt mà bắt hình dongthành ngữ · Có hai cách dùng: (1) phê phán việc đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thường ở dạng phủ định “đừng trông mặt mà bắt hình dong”); (2) cũng có khi hiểu là nhìn tướng mạo có thể đoán được phần nào tính nết.Chiếc áo không làm nên thầy tutục ngữ · Vẻ bề ngoài, trang phục, danh hiệu không quyết định bản chất, phẩm chất con người.Đầu bạc răng longthành ngữ · Chỉ tuổi già.Tóc bạc da mồithành ngữ · Chỉ người đã già, tuổi cao.Tốt mã giẻ cùithành ngữ · Chê người hay vật chỉ đẹp bề ngoài mà bên trong rỗng tuếch, kém cỏi, vô dụng.Bằng xương bằng thịtthành ngữ · Nhấn mạnh sự có mặt thật, con người thật, cụ thể, đang hiện diện trước mắt; cũng có khi nhắc rằng ai cũng là con người bình thường, có giới hạn.Rách như tổ đỉathành ngữ · Chỉ quần áo, đồ vật rách nát tả tơi, rách nhiều chỗ; cũng dùng để nói cảnh rất nghèo khổ.Gầy như que củithành ngữ · Chỉ người rất gầy gò, ốm yếu.Cao như sếuthành ngữ · Chỉ người rất cao, thường cao gầy, chân tay dài.Đỏ như gấcthành ngữ · Chỉ màu đỏ rực; hay dùng để tả khuôn mặt đỏ bừng vì ngượng, vì nắng, vì say rượu hay vì giận.Vàng như nghệthành ngữ · Chỉ màu vàng đậm; thường dùng tả da dẻ vàng vọt do ốm đau, hoặc đồ vật vàng ố, vàng rực.Xanh như tàu láthành ngữ · Chỉ sắc mặt tái xanh, nhợt nhạt vì sợ hãi, vì ốm hoặc vì quá lo lắng.Trắng như ngàthành ngữ · Chỉ làn da trắng mịn, đẹp; dùng để khen vẻ đẹp, nhất là của phụ nữ.Thân em như củ ấu gai, ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đenca dao · Khẳng định giá trị, phẩm chất tốt đẹp bên trong của người phụ nữ, dù vẻ ngoài có thể không đẹp, không được chú ý.Cổ tay em trắng như ngà, con mắt em liếc như là dao cauca dao · Ca ngợi vẻ đẹp duyên dáng, sắc sảo của người con gái bằng những so sánh quen thuộc của làng quê, qua đó bày tỏ sự say mê của chàng trai.Tài sắc vẹn toànthành ngữ · Khen người, thường là phụ nữ, vừa xinh đẹp vừa giỏi giang, hiếm có.Chim sa cá lặnthành ngữ · Ca ngợi vẻ đẹp tuyệt trần của người con gái, đẹp đến mức thiên nhiên cũng phải ngẩn ngơ.Trầm ngư lạc nhạnthành ngữ · Ca ngợi nhan sắc tuyệt mỹ của người phụ nữ, đẹp đến mức cá quên bơi, chim quên bay.Nghiêng nước nghiêng thànhthành ngữ · Ca ngợi người phụ nữ có sắc đẹp tuyệt trần, có sức cuốn hút khiến bậc vua chúa mê đắm đến mức có thể mất thành, mất nước.Mặt hoa da phấnthành ngữ · Tả người phụ nữ có gương mặt xinh đẹp, làn da trắng trẻo.Mắt phượng mày ngàithành ngữ · Tả nét đẹp khuôn mặt theo quan niệm truyền thống, thường được xem là tướng mạo đẹp, sang, thông minh; dùng cho cả nam và nữ.Mặt vuông chữ điềnthành ngữ · Tả khuôn mặt đàn ông vuông vắn, cương nghị, được dân gian coi là tướng của người đàng hoàng, đáng tin cậy, phúc hậu.Thắt đáy lưng ongthành ngữ · Tả vóc dáng người phụ nữ có vòng eo thon, được dân gian coi là đẹp và đảm đang.Liễu yếu đào tơthành ngữ · Tả người con gái trẻ tuổi, mảnh mai, yếu đuối, cần được che chở.Công dung ngôn hạnhthành ngữ · Chỉ các phẩm chất mà xã hội truyền thống mong ở người phụ nữ.
Chủ đề khác
Kinh nghiệm sống 165Tính cách 146Xã hội 113Con vật 101Ứng xử 95Đạo đức 95Gia đình 94So sánh 92Giao tiếp 82Số phận 69Lao động 57Tiền bạc 56Học tập 47Hôn nhân 46Quê hương 39Tình yêu 32Nông nghiệp 31Quyền thế 29Đoàn kết 29Thời tiết 28Ăn uống 27Biết ơn 27Thiên nhiên 26Sức khỏe 25Buôn bán 24Bạn bè 23
Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian.