Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Như con thiêu thân

Thành ngữ so sánhtính cách

Như con thiêu thân nghĩa là gì?

Chỉ người lao vào điều gì đó một cách mù quáng, bất chấp nguy hiểm, kể cả biết rõ sẽ hại mình: cờ bạc, đam mê, tình yêu sai lầm.

Nghĩa đen

Con thiêu thân là loài côn trùng thấy ánh đèn, ánh lửa là lao vào, dù bị cháy chết.

Cách dùng

Sắc thái chê hoặc thương hại. Hay dùng với người mê muội không nghe khuyên.

Ví dụ

  • Biết là lừa đảo mà vẫn lao vào đầu tư như con thiêu thân.
  • Cậu ấy yêu như con thiêu thân, bỏ cả học hành.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).